23. Thủ tục Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa

Đăng lúc: Thứ tư - 10/04/2019 04:08

rình t thực hiện

 

Bước 1. Khai báo y tế đối với hàng hóa:

1. Đối với hàng hóa vận tải bằng đường bộđường sắt, đường hàng không: người khai báo y tế khai, nộp giấy khai báo y tế hàng hóa, giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý ytế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không (nếu có) cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới hoặc qua Cổng thông tin một cửa quốc gia trước khi hàng hóa được phép nhập khẩu xuất khẩu, quá cảnh.

2. Đối với hàng hóa vận tải bng đường thủy: người khai báo y tế thực hiện khai, nộp bn sao bn khai hàng hóa và giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có) cho tổ chức kiểm dịch y tế biên giới hoặc qua Cổng thôngtin một ca quốc gia trước 12 giờ kể từ khi hàng hóa dự kiến nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh.

 

Bước 2. Thu thập thông tin trước khi hàng hóa vận chuyển qua biên giới

Các thông tin cần thu thập:

a) Thông tin về nơi hàng hóa xuất phát hoặc quá cảnh;

b) Thông tin về chủng loại, số lượng, bảo quản, đóng gói hàng hóa  phương tiện vận chuyển.

 

Bước 3. Xử lý thông tin đối với hàng hóa

1. Kiểm dịch viên y tế thực hiện kiểm tra y tế đối với các hàng hóa có yếu t nguy cơ bao gồm:

a) Hàng hóa vận chuyển qua quốc gia, vùng lãnh thổ có ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm mà Bộ Y tế có yêu cầu phgiám sát;

b) Hàng hóa mang hoặc có dấu hiệu mang mầm bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm;

c) Hàng hóa vận chuyển bng phương tiện có yếu tố nguy cơ:

Phương tiện vận tải đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ có ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm mà Bộ Y tế có yêu cầu phải giám sát;

Phương tiện vận tải chở người bệnh hoặc người nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm;

Phương tiện vận tải ch hàng hóa mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhim.

d) Hàng hóa có thông báo của cơ quan có thẩm quyền về nguy cơ lây lan dịch bệnh truyền nhiễm.

2. Trường hợp hàng hóa không có yếu tố nguy cơ kiểm dịch viên y tế thực hiện giám sát hàng hóa trong thời gian chờ nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh gồm các nội dungsau:

a) Đối chiếu giấy khai báo y tế đối với hàng hóa, trừ trường hợp hàng hóa quá cnh mà không bốc d khỏi phương tiện;

b) Giám sát tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian gây bệnh truyền nhiễm xâm nhập vào hàng hóa.

3. Thực hiện giám sát theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu chờ làm th tục nhập khẩu trước khi chuyển về kho ngoại quan nằm ngoài ca khẩu.

4. Trong quá trình giám sátnếu phát hiện hàng hóa có trung gian truyền bệnh truyền nhiễm, tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc không bảo đảm điều kiện vệ sinh chung(bao gồm phát hiện chất thi, chất tiết, du vết của trung gian truyn bệnh; hàng hóa có tình trạng nấm, mốc, mùi hôi thi), kim dịch viên y tế thu thập thêm thông tin về các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng, cần hỗ trợ, đề xuất biện pháp kiểm tra y tế vào Giấy khai báo y tế đối với hàng hóa.

5. Trường hợp hàng hóa không thuộc một trong các trường hợp quy định, kiểm dịch viên y tế xác nhận kết quả kiểm dịch y tế và kết thúc quy trình kiểm dịch.

 

Bước 4. Kiểm tra giấy tờ đối với hàng hóa

Kim dịch viên y tế kitra các loại giấy tờ sau:

a) Đối với hàng hóa vận tải bằng đường bộ, đường sắt, đường hàng không; giấy khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không,giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không (nếu có);

b) Đối với hàng hóa vận tải bằng đường thủy: bàn sao bản khai hàng hóa; giấy chứngnhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền (nếu ).

 

Bước 5. Kiểm tra thực tế đối với hàng hóa

Kiểm dịch viên y tế yêu cầu đưa hàng hóa vào khu vực kiểm tra y tế, thực hiện kiểm tra các nội dung sau:

1. Nội dung khai báo với thực tế hàng hóa:

2. Tình trạng vệ sinh chung:

3. Trung gian truyền bệnh truyền nhiễm;

4. Quy định về dụng cụ, bao gói chứa đựng, thông tin ghi trên nhãn; điều kiện vận chuyển;

5. Đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng;

6. Lấy mẫu xét nghiệm trong các trường hợp:

a) Hàng hóa có yếu t nguy cơ bao gồm:

Hàng hóa vận chuyển qua quốc gia, vùng lãnh thổ  ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm mà Bộ Y tế có yêu cầu phải giám sát;

Hàng hóa mang hoặc có dấu hiệu mang mm bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm;

Hàng hóa vận chuyển bằng phương tiện có yếu tố nguy cơ:

+ Phương tiện vận tải đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ có ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm mà Bộ Y tế có yêu cầu phải giám sát;

+ Phương tiện vận tải chở người bệnh hoặc người nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm;

+ Phương tiện vận tải chở hàng hóa mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc nghi ngờ mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.

Hàng hóa có thông báo của cơ quan có thẩm quyền về nguy cơ lây lan dịch bệnh truyền nhiễm.

b) Hàng hóa có trung gian truyền bệnh truyền nhiễm, tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc không bảo đảm điều kiện vệ sinh chung (bao gồm phát hiện chất thải, chất tiết, dấu vết của trung gian truyền bệnh; hàng hóa có tình trạng nấm, mốc, mùi hôi thối).

c) Hàng hóa thuộc một trong các trường hợp:

Xuất phát hoặc đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ ghi nhận có trường hợp bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A mà chưa được xử lý y tế;

Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất phát hoặc đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ ghi nhận có trường hợp bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A mà chưa được xử lý y tế.

 

Bước 6. Xử lý y tế đối với hàng hóa

Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế, kiểm dịch viên y tế có thể áp dụng một hoặc các biện pháp sau:

a) Khử trùng, diệt tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm;

b) Buộc tiêu hủy hoặc tái xuất đối với hàng hóa không thể diệt được tác nhân gâybệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm.

Cách thức thực hiện

 

Kiểm tra/ xử lý y tế trực tiếp tại cửa khẩu

Thành phần, số lượng hồ sơ

 

1. Thành phần hồ sơ bao gồm:

 

a) Đối với hàng hóa vận tải bằng đường bộ, đường sắt, đường hàng không: giấy khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không (nếu có);

b) Đối với hàng hóa vận tải bng đường thủy: bản sao bản khai hàng hóa; giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có).

c) Đơn đề nghị: Trường hợp người khai báo y tế yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế hàng hóa để cấp giy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa.

 

2. S lượng hồ sơ:

01 hồ sơ đối với 01 người khai báo

Thời hạn giải quyết

 

Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với hàng hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.

Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một lô hàng hóa không quá 20 phút.

Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế phải không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.

Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 06 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kim dịch y tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 02 gi kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

 

1. Đối ợng phải khai báo y tế đối với hàng hóa

Hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh phi được khai báo y tế, tr trường hợp hàng hóa quá cnh mà không bốc d khi phương tiện, hàng hóa thuộc diện kim dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn và động vật, sản phẩm động vật thủy sn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp  Phát triển nông thôn.

2. Đối tượng kiểm tra giấy tờ:

a) Hàng hóa có yếu tố nguy cơ:

Hàng hóa vận chuyn qua quốc giavùng lãnh th có ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm mà Bộ Y tế  yêu cu phải giám sát:

Hàng hóa mang hoặc có dấu hiệu mang mm bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm;

Hàng hóa vận chuyển bng phương tiện có yếu tố nguy cơ:

+ Phương tiện vận tải đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ có ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm mà Bộ Y tế có yêu cầu phải giám sát;

+ Phương tiện vận tải chở người bệnh hoặc người nghi ngờ mc bệnh hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm:

+ Phương tiện vận tải chờ hàng hóa mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc nghi ng mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.

Hàng hóa có thông báo của cơ quan có thẩm quyền về nguy cơ lây lan dịch bệnh truyền nhiễm.

b) Hàng hóa có trung gian truyền bệnh truyền nhiễm, tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc không bảo đảm điều kiện vệ sinh chung: phát hiện hàng hóa có trung gian truyền bệnh truyền nhim, tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc không bo đảm điều kiện vệ sinh chung (bao gồm phát hiện cht thải, chất tiết, dấu vết của trung gian truyền bệnh; hàng hóa có tình trạng nấm, mốc, mùi hôi thối).

3. Đối tượng kiểm tra thực tế:

a) Hàng hóa vận chuyển qua quốc giavùng lãnh thổ có ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm mà Bộ Y tế có yêu cầu phải giám sát;

b) Hàng hóa mang hoặc có dấu hiệu mang mầm bệnh, trung gian truyn bệnh truyền nhiễm:

c) Hàng hóa vận chuyển bng phương tiện có yếu t nguy cơ:

Phương tiện vận tải đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ có ghi nhận trường hợp bệnh truyền nhiễm mà Bộ Y tế có yêu cầu phải giám sát;

Phương tiện vận tải chở người bệnh hoặc người nghi ngờ mc bệnh hoặc mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm;

Phương tiện vận tải chở hàng hóa mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm hoặc nghi ng mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.

d) Hàng hóa có thông báo của cơ quan có thm quyền về nguy cơ lây lan dịch bệnh truyền nhiễm.

e) Hàng hóa xuất phát hoặc đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ ghi nhận có trường hợp bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A mà chưa được xử lý y tế; phương tiện vận tải chhàng hóa xuất phát hoặc đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ ghi nhận có trường hợp bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A mà chưa được xử lý y tế;

4. Đối tượng xử lý y tế:

Hàng hóa bị kiểm tra mang hoặc có dấu hiệu mang mầm bệnh truyền nhiễm nhóm A hoặc trung gian truyền bệnh truyền nhim nhóm A.

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

 

Trung tâm Kim dịch y tế quốc tế, Trung tâm Y tế dự phòng, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có hoạt động kim dịch y tế biên giới tại cửa khẩu.

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

 

Xác nhận không cần phải kiểm tra y tế, kết thúc quy trình kim dịch y tế; hoặc:

Cấp giấy chứng nhận xử lý y tế đối với hàng hóa.

Lệ phí

 

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kim dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập:

 

Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện

Theo lô, toa, kiện

 

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

1

Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg

USD/ lần kiểm tra

1,4

2

Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg

USD/ lần kiểm tra

4

3

Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg

USD/ lần kiểm tra

6

4

Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn

USD/ lần kiểm tra

13

5

Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn

USD/ lần kiểm tra

39

6

Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn

USD/ lần kiểm tra

90

7

Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn

USD/ lần kiểm tra

100

 

 

Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ

Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác

 

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

1

Dưới 5 tấn

đồng/lần kiểm tra

35.000

2

Từ 5 tấn đến 10 tấn

đồng/lần kiểm tra

50.000

3

Từ trên 10 tấn đến 15 tấn

đồng/lần kiểm tra

60.000

4

Từ trên 15 tấn đến 30 tấn

đồng/lần kiểm tra

75.000

5

Từ trên 30 tấn đến 60 tấn

đồng/lần kiểm tra

80.000

6

Từ trên 60 tấn 100 tấn

đồng/lần kiểm tra

110.000

7

Từ trên 100 tấn

đồng/lần kiểm tra

140.000

8

Lô/kiện dưới 10kg

đồng/lần kiểm tra

7.000

9

Lô/kiện từ 10kg đến 100kg

đồng/lần kiểm tra

15.000

10

Lô/kiện trên 100kg

đồng/lần kiểm tra

20.000

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm ngay sau thủ tục này)

 

Mu số 1: Giấy khai báo Y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường st,đường hàng không.

 

Mẫu số 2: Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không.

 

Mẫu số 3: Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền

 

Mẫu số 4: Bản khai hàng hóa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
--------------

BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION

 

Vận đơn số*

B/L No

 

 

Đến

Arrival

 

Rời

Departure

Trang số: Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

2. Cảng lập bản khai:

Port where report is made

1.2 Số IMO:

IMO number

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.4 Số chuyến đi:

Voyage number

3. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

4. Tên thuyền trưởng:

Name of master

5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:

Port of loading/Port of discharge

6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa

Marks and Nos.

7. Số và loại bao kiện; loại hàng hoá, mà hàng hóa

Number and kind of packages; description of goods, or, if available, the HS code

8. Tổng trọng lượng

Gross weight

9. Kích thước

Measurement

Xuất khẩu

Export cargo

 

 

 

 

 

 

Nhập khẩu

Import cargo

 

 

 

 

 

 

Nội địa

Domestic cargo

 

 

 

 

 

 

Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharing at port

 

 

 

 

 

 

Hàng quá cảnh không xếp dỡ

The quantity of cargo in transit

 

 

 

 

 

 

Hàng trung chuyển

Transshipment cargo

 

 

 

* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.

B/L No: Also state original port by shipment using multimodal transport document or through Bill of Lading

 

 

................., ngày ....... tháng ....... năm 20....
Date………………………….
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

 

Mẫu số 5: Đơn đề nghị

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION FORM

Cấp Giấy chứng nhận/ kiểm tra, xử lý ……..
For issuance of certificate/ inspection/ control, ………

Kính gửi/ To: ………………………………………

 

Tôi là (họ tên bằng chữ hoa)/Name …………………………..Nam (Male)/ Nữ (Female)

Chức vụ/ Title:………………………………………………………….(nếu có/ if any)

Tên cơ quan/ Agency: …………………………………………….. (nếu có/ if any)

Sinh ngày/ Date of birth: …../…../……..   Quốc tịch/ Nationality…………………………..

Số CMND (hoặc Hộ chiếu)/ Passport/ID No.)……………Ngày cấp/ Date of issur………

Nơi cấp/ Place of issue: ……………………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú/ Registed permanent residence……………………….

Chỗ ở hiện tại/ Current residence: …………………………………………………………..

Thực hiện Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới/ Implementation of the Decree No. 89/2018/NĐ-CP of the Government of Viet Nam dated 25/6/2018 on implementing the Law on Prevention and Control of Infectious Diseases

Đề nghị/ To request …………………………………………………….. cấp Giấy chứng nhận/kiểm tra, xử lý (For issuance certificate/ inspection/ control, …), ……. cho tôi hoặc Công ty/ đơn vị (tên đơn vị)/ (to me/Agency) …………..

 

………, ngày/dd… …tháng/ mm ….. năm/ yyyy……..
Người đề nghị/ Applicant
(Ký, ghi rõ họ tên)/ Name and signature

Hồ sơ gửi kèm theo/ File enclosed:

………………………….

…………………………….

Yêu cầu, điệu kiện thủ tục hành chính

 

Không

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

 

1. Luật s 03/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007 về Phòng, chống bệnh truyền nhiễm

 

2. Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch Y tế biên giới


Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

Ý kiến bạn đọc

 
Học liệu điện tử LUX - DEV
VNPT Cao Bang

Liên kết webstie

  • Đang truy cập: 22
  • Khách viếng thăm: 19
  • Máy chủ tìm kiếm: 3
  • Hôm nay: 1625
  • Tháng hiện tại: 45401
  • Tổng lượt truy cập: 10381388
ICD-10
ICD-9 CM vol 3
VNPT His
cổng gdbhyt
Quản lý thiết bị y tế
Cổng dữ liệu BYT

Thông tin tổng hợp


TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ Y TẾ CAO BẰNG
Địa chỉ: Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Cao Bằng
Email: soyte@caobang.gov.vn; Điện thoại: 0263.852 272; Fax: 0263 853 208
Chịu trách nhiệm: ông Nông Tuấn Phong - Giám đốc Sở Y tế