3. Cấp công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

Đăng lúc: Chủ nhật - 11/08/2013 23:43
        a)  Trình tự thực hiện:
- Tổ chức, Cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và nộp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Cao Bằng.
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Cao Bằng tiến hành thẩm xét hồ sơ. Công bố hợp quy hoặc Công bố phù hợp an toàn thực phẩm. Nếu hồ sơ đúng, đủ, hợp lệ thì viết phiếu nhận và  hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ và thụ lý hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đủ thì hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả và nộp lệ phí tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Cao Bằng.
b)  Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Cao Bằng.
c) Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản công bố hợp quy hoặc Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (Mẫu số 02);
- Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (mẫu số 03a hoặc Mẫu số 03c)
- Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng (bản gốc hoặc bản sao có công chứng), riêng nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai phải có thêm phiếu kết quả xét nghiệm nguồn nước;
- Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
- Mẫu nhãn sản phẩm lưu hành (có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
- Giấy đăng ký kinh doanh;
- Giấy chứng nhân cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở thuộc đối tượng phải cấp giấy chưng
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở thuộc đối tượng phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao ); 
* Số lượng hồ sơ: 02 bộ
d) Thời hạn giải quyết:  Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ)  Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Y tế.
- Cơ quan được uỷ quyền thực hiện:  Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Cao Bằng.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Cao Bằng.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy tiếp nhận công bố hợp quy.
- Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn toàn thực phẩm.
h)  Phí, lệ phí.
- Lệ phí cấp Giấy tiếp nhận công bố hợp quy hoặc Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm : 150.000 đồng/1 lần cấp/1 sản phẩm;
- Phí thẩm xét hồ sơ (lần đầu):  500.000 đồng/lần/sản phẩm.
i ) Tên  mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Mẫu số 02: Bản công bố hợp quy hoặc Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm;
- Mẫu số 03a: Bản thông tin chi tiết về sản phẩm;
- Mẫu số 03c: Mẫu bản thông tin chi tiết về sản phẩm đối với dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm;
- Mẫu số 04: Kế hoạch kiểm soát chất lượng.
(Theo Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:  Không có
l)  Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ Y tế hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm;
-  Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.


Mẫu số 02
(Ban hành kèm theo Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/ 2012 của Chính phủ).
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

 
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY HOẶC CÔNG BỐ PHÙ HỢP
QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM

Số …………
 
Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………….........
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………. Fax: ………….........
E-mail……………………………………………………………..........
CÔNG BỐ:
 
Sản phẩm: ……………………………………………………………………….
Xuất xứ: tên và địa chỉ, điện thoại, fax, email của nhà sản xuất (đối với sản phẩm nhập khẩu phải có tên nước xuất xứ)
…………………………………………………………………………………
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật/quy định an toàn thực phẩm (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
…………………………………………………………………………………...
Phương thức đánh giá sự phù hợp (đối với trường hợp công bố hợp quy):
…………………………………………………………………………………...
Chúng tôi xin cam kết thực hiện chế độ kiểm tra và kiểm nghiệm định kỳ theo quy định hiện hành và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm đã công bố.
 
 
……….., ngày ….. tháng …… năm…….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
 
 
Mẫu số 03a
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 38/2012/NĐ-CP
ngày 25/4/2012  của Chính phủ).
BẢN THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM
 
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN Tên nhóm sản phẩm Số: ……………
Tên tổ chức, cá nhân Tên sản phẩm  

1. Yêu cầu kỹ thuật:
1.1. Các chỉ tiêu cảm quan:
- Trạng thái: (ghi rõ thể rắn, lỏng, đặc và tính đồng đều như không vón cục,…)
- Màu sắc: (mô tả dải màu có thể từ khi sản phẩm hoàn thành đến khi hết hạn)
- Mùi vị: (mô tả mùi vị của sản phẩm)
- Trạng thái đặc trưng khác nếu có
1.2. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu (là yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất):
Ví dụ:
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức công bố
1 Độ ẩm    
2 Hàm lượng protein    
  ….    
* Hướng dẫn:
- Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng là những chỉ tiêu ổn định và dễ kiểm soát, giá trị dinh dưỡng.
- Độ ẩm hoặc hàm lượng nước tự do đối với sản phẩm khô, thể rắn hoặc hỗn hợp; pH đối với sản phẩm dạng lỏng, sệt.
- Hàm lượng chất rắn trên tổng trọng lượng thực đối với sản phẩm ở dạng hỗn hợp.
- Hàm lượng tro đối với sản phẩm hỗn hợp nhiều thành phần cấu tạo ở các thể khác nhau khi phối trộn.
- Chỉ tiêu chỉ điểm sự phân hủy của sản phẩm đối với các sản phẩm giàu chất béo, chất đạm (ví dụ: hàm lượng NH3 đối với sản phẩm thịt; độ ôi khét, phản ứng Kreiss đối với dầu, mỡ,…)
1.3. Các chỉ tiêu vi sinh vật (áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm):
Ví dụ:
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí CFU/g hoặc ml  
2 E. Coli CFU/g hoặc ml  
  ….    
* Hướng dẫn:
- Mức tối đa là mức mà doanh nghiệp công bố nằm trong giới hạn cho phép trong suốt thời gian lưu hành sản phẩm và không được vượt quá mức quy định về vệ sinh đối với nhóm sản phẩm hay sản phẩm đã được quy định bắt buộc áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm.
1.4. Hàm lượng kim loại nặng (áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm):
Ví dụ:
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1 Arsen ppm  
2 Chì ppm  
  ….    
1.5. Hàm lượng hóa chất không mong muốn (hóa chất bảo vệ thực vật, hóa chất khác).
* Hướng dẫn: ghi rõ áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định đối với nhóm thực phẩm nào.
2. Thành phần cấu tạo:
* Hướng dẫn: liệt kê tất cả nguyên liệu và phụ gia thực phẩm được sử dụng trong sản xuất thực phẩm, được liệt kê theo thứ tự giảm dần về khối lượng. Nếu nguyên liệu chính được lấy làm tên sản phẩm thì có thể ghi tỷ trọng phần trăm trừ trường hợp đã ghi trên thành phần chính gần tên sản phẩm.
3. Thời hạn sử dụng (có nêu rõ vị trí ghi ở đâu trên bao bì của sản phẩm bán lẻ).
4. Hướng dẫn sử dụng và bảo quản: kê khai đầy đủ cách chế biến, cách dùng, đối tượng sử dụng, khuyến cáo nếu có và cách bảo quản.
5. Chất liệu bao bì và quy cách bao gói.
6. Quy trình sản xuất (có thuyết minh chi tiết quy trình sản xuất): Đưa vào phần phụ lục của bản thông tin chi tiết về sản phẩm.
7. Các biện pháp phân biệt thật, giả (nếu có).
8. Nội dung ghi nhãn: phải phù hợp với các quy định pháp luật về ghi nhãn hàng hóa thực phẩm.
9. Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa
* Hướng dẫn: Xuất xứ là nơi sản phẩm được đóng gói và dán nhãn hoàn chỉnh.
- Đối với thực phẩm nhập khẩu:
+ Xuất xứ: tên nhà sản xuất và nước xuất xứ.
+ Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân công bố, nhập khẩu, phân phối độc quyền.
- Đối với sản phẩm trong nước:
+ Tên và địa chỉ của: tổ chức, cá nhân công bố, sản xuất, phân phối độc quyền.
 
  ………, ngày ….. tháng …… năm…….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
 

Mẫu số 03c
(Ban hành kèm theo Nghị định số: 38/2012/NĐ-CP
ngày 25/4/2012  của Chính phủ).
BẢN THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM ĐỐI VỚI
DỤNG CỤ, VẬT LIỆU BAO GÓI, CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM
 
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN Tên nhóm Số: ………..
Tên tổ chức, cá nhân Tên sản phẩm  
1. Yêu cầu kỹ thuật:
1.1. Các chỉ tiêu cảm quan:
- Trạng thái:
- Màu sắc:
- Mùi vị:
- Các đặc tính khác:
1.2. Các chỉ tiêu về mức thôi nhiễm
Ví dụ:
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức công bố
1 Hàm lượng cặn khô    
2 Hàm lượng chất thôi nhiễm    
  ….    
2. Thành phần cấu tạo (gồm tất cả nguyên liệu và phụ gia được sử dụng trong chế biến, được liệt kê theo thứ tự giảm dần về khối lượng).
3. Hướng dẫn sử dụng.
4. Chất liệu bao bì và quy cách bao gói.
5. Quy trình sản xuất (có thuyết minh chi tiết quy trình sản xuất): Đưa vào phần phụ lục của Bản Thông tin chi tiết về sản phẩm.
6. Các biện pháp phân biệt thật, giả (nếu có).
7. Nội dung ghi nhãn (hoặc nhãn đang lưu hành) phải phù hợp với quy định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa thực phẩm.
8. Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:
* Hướng dẫn:
- Đối với thực phẩm nhập khẩu:
+ Xuất xứ: tên nhà sản xuất và nước xuất xứ.
+ Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân công bố, nhập khẩu, phân phối độc quyền.
- Đối với sản phẩm trong nước:
+ Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân công bố, sản xuất, phân phối độc quyền.
 
  ……….., ngày ….. tháng …… năm…….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 
Học liệu điện tử LUX - DEV
VNPT Cao Bang

Liên kết webstie

  • Đang truy cập: 54
  • Khách viếng thăm: 51
  • Máy chủ tìm kiếm: 3
  • Hôm nay: 5881
  • Tháng hiện tại: 75430
  • Tổng lượt truy cập: 8411010
ICD-10
ICD-9 CM vol 3
VNPT His
cổng gdbhyt
CSDL Quốc Gia về TT Hành chính
Quản lý thiết bị y tế
Cổng dữ liệu BYT
Hệ thống VB điều hành của Sở Y tế

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ Y TẾ CAO BẰNG
Địa chỉ: Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Cao Bằng
Email: soyte@caobang.gov.vn; Điện thoại: 0263.852 272; Fax: 0263 853 208
Chịu trách nhiệm: Ông Lục Văn Đại - Giám đốc Sở Y tế